Khổng Tước Minh Vương
Khớp: Thuật ngữ
《孔雀明王》
Phạm:Mahà-mayùrì-vidyà-ràjĩì. Dịch âm: Ma ha ma du lị la xà. Cũng gọi: Khổng tước vương, Phật mẫu khổng tước đại minh vương. Vị Minh vương thứ 6 ngồi ở đầu cực nam của viện Tô tất địa trong Hiện đồ mạ…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển