Khế Ấn
Khớp: Thuật ngữ
《契印》
I. Khế Ấn. Đồng nghĩa: Ấn khế. Khế ấn theo nghĩa hẹp chỉ riêng cho hình Tam muội da, nhưng theo nghĩa rộng thì chỉ cho thủ ấn và hình Tam muội da. Luận Bồ đề tâm (Đại 32, 574 trung), nói: Thân mật (1 …
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển