Khải Châu
Khớp: Thuật ngữ
《凱珠》
(1385-1438) Tạng: Mkhas-grub. Dịch Hán: Hiền thiện thành tựu. Gọi đủ: Mkhas-grub Dge-legs dpalbzaí-po. Dịch âm: Khải châu ca lỗ ba tang bảo, Khai lỗ khắc vương kiệt. Cũng gọi:Mkhas-rab. Thiện xảo. Ca…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển