Khư Đà La Sơn
Khớp: Thuật ngữ
《佉陀羅山》
Phạm: Khadiraka. Cũng gọi: Kiệt địa lạc ca sơn, Khát đạt lạc ca sơn, Khư đề la ca sơn, Già đà la sơn, Kha lê la sơn, Kha địa la sơn. Dịch ý: Thiềm mộc sơn, Thiềm lâm sơn, Không phá sơn, Chiên sơn. Tên…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển