Khát Ái
Khớp: Thuật ngữ
《渴愛》
Phạm:Tfwịà. Pàli: Taịhà. Tạng:Red-pa. Dục vọng, tham dục, tính ái, ái(một trong 12 nhân duyên). Từ ngữ khát ái dụ cho tâm mong cầu thú vui yêu đương của phàm phu, giống như người khát đi tìm nước. Kin…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển