Hoạt Mệnh
Khớp: Thuật ngữ
《活命》
I. Hoạt Mệnh. Phạm:Jìvaka, ajìvaka (dịch âm: A thời phạ ca, A thời bà ca, A dần bà ca, A thời bà), Ajìvika (dịch âm: A kì tì già, A di duy, A kì duy). Chỉ cho sự sinh hoạt, sự sống còn. Người xuất gia…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển