Hạt Lũ Sinh
Khớp: Thuật ngữ
《瞎屢生》
Cũng gọi Hạt lư (con lừa mù), Hạt hán (gã mù), Lũ sinh tử (gã ngu muội), Độn lũ sinh (gã ngu đần), Ngốc lũ sinh (gã ngu ngốc). Tiếng dùng trong Thiền lâm. Hạt:Mắt mù; Lũ:Ngu muội; Sinh:Người. Trong Th…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển