Chiêm Bặc
Khớp: Thuật ngữ
《薝蔔》
s, p: campaka: âm dịch là Chiêm Bặc (瞻蔔), Chiêm Bặc Gia (瞻蔔加), Chiên Ba Ca (旃簸迦), Chiêm Bác Ca (占博迦), Chiêm Ba Ca (瞻波迦), Chiêm Ba (詹波、占波、瞻波), Chiêm Bà (占婆), v.v.; ý dịch là Kim Sắc Hoa Thọ (金色花樹), Hoà…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển