Chứng Nghĩa
Khớp: Thuật ngữ
《證義》
Cũng gọi là chứng nghĩa giả (Người chứng nghĩa) I. Chứng nghĩa. Tiếng dùng trong Nhân minh. Là người đảm nhận việc phán quyết trên hội bàn nghĩa, tiêu chuẩn để phán quyết, chủ yếu là căn cứ vào các câ…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển