Chân Ca La
Khớp: Thuật ngữ
《甄迦羅》
Phạm:Kaíkara. Một trong các số mục của Ấn độ đời xưa. Còn gọi Căng yết la, Hằng ca la. Tương đương với một nghìn muôn ức. Kinh Pháp hoa quyển 6 (Đại 9, 53 trung), nói: Lại được nghe tám trăm nghìn muô…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển