Ca Lưu Đà Di
Khớp: Thuật ngữ
《迦留陀夷》
s: Kālodāyin, p: Kāḷudāyi: còn gọi là Ca Lâu Đà Di (迦樓陀夷), Ca Lô Đà Di (迦盧陁夷), Ca Lộ Na (迦路娜), Ca Lô (迦盧), hay Hắc Ưu Đà Di (黑優陀夷); ý dịch là Đại Thô Hắc (大粗黑), Hắc Diệu (黑曜), Thời Khởi (時起), Hắc Thượ…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển