Ca Lăng Tần Già
Khớp: Thuật ngữ
《迦陵頻伽》
s: kalaviṅka, p: karavika: còn gọi là Ca La Tần Già (歌羅頻伽), Ca Lan Già (加蘭伽), Ca Lan Tần Già (迦蘭頻伽), Yết La Tần Già (羯羅頻迦), Ca Lăng Tần Già (迦楞頻伽), Ca Lăng Tỳ Già (迦陵毘伽), Ca Lăng Già (迦陵伽), Yết Lăng G…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển