Công Huân
Khớp: Thuật ngữ
《功勛》
Chỉ công quả, giai đoạn của sự tu hành. Cũng là tiếng chê người chưa đạt đến kiến giải viên dung. Phủ châu tào sơn Nguyên chứng thiền sư ngữ lục (Đại 47, 532 thượng), chép: Nói bàn không được, thì sợ …
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển