Biện Vô Ngại Giải
Khớp: Thuật ngữ
《辯無礙解》
Phạm: prati-bhàna-pratisaôvid. Một trong bốn vô ngại giải. Cũng gọi Biện vô ngại trí, Biện vô ngại biện, Nhạo thuyết vô ngại biện. Nghĩa là trí hiểu biết và tài biện luận của Phật, Bồ tát, tùy theo că…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển