Biến Tịnh Thiên
Khớp: Thuật ngữ
《遍淨天》
Trời Biến tịnh. Biến tịnh, Phạm: Zubhakftsna, Pàli: Subha-kiịịa hoặc Subhakiịha. Dịch âm: Thủ ha kí na, Thủ ba ngật lật na, Tu ngật, Ma thủ. Cũng gọi Vô lượng tịnh thiên, Quảng thiện thiên, Tịnh nan đ…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển