Ba La Phả Ca La Mật Đa La
Khớp: Thuật ngữ
《波羅頗迦羅蜜多羅》
(565-633) Phạm: Prabhàkaramitra. Người nước Ma-yết-đà thuộc trung Ấn Độ. Còn gọi là Ba-la-phả-mật-đa-la, Ba-phả-mật-đa-la. Hoặc gọi tắt là Ba-phả. Dịch ý là Minh tri thức, Minh hữu, Quang trí. Sư thuộ…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển