Bố Đốn Phật Giáo Sử
Khớp: Thuật ngữ
《布頓佛教史》
Tạng: Bde-bar-gzegs-pahi bstan-pa#i gsal-byed, Chos-kyi #byuí-gnas gsuírab-rin-po-che#i mdsod ces-bya-ba. Gọi tắt: Bde-gzes bstan-pa#i chos-#byuí. Dịch ý: Thiện thệ giáo minh pháp sinh bảo tạng sử, Th…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển