Bát Nhã Lưu Chi
Khớp: Thuật ngữ
《般若流支》
Phạm: Prajñāruci. Dịch ý là Trí hi (Trí hiếm có). Cũng gọi Cù đàm Bát nhã lưu chi, Cù đàm lưu chi. Người thành Ba la nại ở nam Ấn độ, họ Cù đàm, giòng Bà la môn. Sư đến Trung quốc vào niên hiệu Hi bìn…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển