Bát Nhã Bồ Tát
Khớp: Thuật ngữ
《般若菩薩》
Phạm: Prajĩà-pàramità. Gọi đủ là Bát nhã ba la mật đa Bồ tát. I. Bát nhã bồ tát. Dịch ý là dùng trí tuệ vượt sang bờ bên kia. Là tên gọi chung các bậc thánh loại này. Kinh Đà la ni tập quyển 8 (Đại 18…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển