Bà Sa
Khớp: Thuật ngữ
《婆娑》
: có nhiều nghĩa khác nhau. (1) Dáng điệu nhảy múa. Như trong Thi Kinh (詩經), bài Trần Phong (陳風), Đông Phong Chi Phần (東門之枌) có câu: “Tử Trọng chi tử, bà sa kỳ hạ (子仲之子、婆娑其下, con của Tử Trọng, nhảy mú…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển