Đa La Na Tha Phật Giáo Sử
Khớp: Thuật ngữ
《多羅那他佛教史》
Tạng: Dam-paḥi chos-rin-po-che ḥphags-paḥi yul-du ji-ltar dar-baḥi tshulgsal-bar bston-pa, Dgos-ḥdodkun-ḥbyuṅ Cũng gọi Ấn độ Phật giáo sử. Do Đa la na tha (Phạm: Tàranàtha) soạn. Đa la na tha sinh ở T…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển