Đa La Bồ Tát
Khớp: Thuật ngữ
《多羅菩薩》
Đa la, Phạm: Tàrà, Tạng: Sgrol-ma (hàm ý mẹ cứu vớt). Cũng gọi Đa lợi bồ tát, Đa rị bồ tát, Đa lệ bồ tát. Dịch ý: mắt, mắt rất sáng, cực độ, cứu vớt, tròng mắt (con ngươi). Còn gọi là Thánh đa la bồ t…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển