Địa Bà Ha La
Khớp: Thuật ngữ
《地婆呵羅》
(613 - 687) Phạm: Divàkara. Hán dịch: Nhật chiếu. Vị tăng dịch kinh ở đời Đường, người Trung Ấn độ, dòng Bà la môn. Sư xuất gia từ thủa nhỏ, từng ở các chùa Ma ha bồ đề, Na lan đà. Tính người hòa nhã,…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển