Đông Độ
Khớp: Thuật ngữ
《東土》
: có mấy nghĩa. (1) Thời cổ dại, chỉ cho một địa khu hay tiểu quốc nào đó ở phía Đông của đất Thiểm (陝). Như trong Quốc Ngữ (國語), phần Trịnh Ngữ (鄭語), có đoạn: “Hoàn Công vi Tư Đồ, thậm đắc Chu chúng …
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển