Đâu Suất Thiên
Khớp: Thuật ngữ
《兜率天》
Đâu suất, Phạm: Tuṣita, Pàli: Tusita, Tạng: Dgaḥ-ldan. Cũng gọi Đô suất thiên, Đâu thuật thiên, Đâu suất đà thiên, Đâu suất đa thiên, Đâu sư đà thiên, Đổ sử đa thiên, Đâu sử đa thiên. Hán dịch: Tri tú…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển