Ái Hành Kiến Hành
Khớp: Thuật ngữ
《愛行見行》
Ái hành, Phạm: Tfwịà-carita; Kiến hành, Phạm: Dfwỉi-carita. I. Ái hành kiến hành. Hành vi của người ta, căn cứ theo tính cách, có thể chia làm hai loại: 1. Y theo lời chỉ dạy của người khác mà hành độ…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển