Từ Điển Phật Học

Công cụ tra cứu thuật ngữ Phật học với định nghĩa học thuật, nguồn kinh điển và đối chiếu đa ngữ (Hán, Sanskrit, Pāli, Anh). Dành cho nghiên cứu và học tập.

18.624 thuật ngữ 54.927 lượt tra cứu

Danh sách thuật ngữ

Lọc theo chữ cái.

Chữ cái:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
50 thuật ngữ / trang. Bắt đầu bằng “X”: 23 thuật ngữ. Trang 1/1.
  • Xá Lợi

    《舍利》

    s: śarīra, p: sarīra: âm dịch là Thật Lợi (實利), Thiết Lợi La (設利羅), Thất Lợi La (室利羅); ý dịch là tử thi (死屍), di cốt (遺骨), xác chết, thân, thể, thân cốt (身骨), di thân (遺身). Thông thường, từ này được dùng để chỉ cho di cố…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Xá Lợi Phất

    《舍利弗》

    s: Śāriputra, p: Sāriputta: một trong 10 vị đệ tử lớn của đức Phật, còn gọi là Xá Lợi Phất Đa (舍利弗多), Xá Lợi Phất La (舍利弗羅), Xá Lợi Phất Đát La (舍利弗怛羅), Xá Lợi Phất Đa La (舍利弗多羅), Xà Lợi Phú Đa La (闍利富多羅), Xà Lợi Phất Đa…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Xã Tăng

    《社僧》

    Shasō: còn gọi là Cung Tăng (宮僧), Thần Tăng (神僧), là tên gọi của những tu sĩ làm Phật sự ở các đền thờ Thần Xã, thường sống ở những ngôi Thần Cung Tự (神宮寺). Địa vị của họ cao hơn Thần Quan; trong số đó có người có quyền …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Xá Vệ Quốc

    《舍衛國》

    s: Śrāvastī, p: Sāvatthī: tên của một vương quốc cổ của Ấn Độ, còn gọi là Xá Bà Đề Quốc (舍婆提國), Thất La Phiệt Quốc (室羅伐國), Thi La Bạt Đề Quốc (尸羅跋提國), Xá Ra Bà Tất Đế Quốc (舍囉婆悉國); ý dịch là Văn Vật (聞物又以此城多出名人,多产胜物,故称闻物…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Xác Tàng

    《殼藏》

    Trứng chim. Từ ngữ này được dùng để ví dụ con người bị phiền não vô minh trói buộc, che lấp, giống như con chim con bị bọc trong lớp vỏ trứng (xác tàng: Bị giấu trong trứng) vậy. Kinh Thắng Man (Đại 12, 221 trung) nói: C…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Xan

    《慳》

    Phạm:Màtsarya. Cũng gọi: Xan. Bỏn sẻn, tên của một tâm sở, 1 trong 75 pháp của Câu xá, 1 trong 100 pháp của Duy thức. Tông Câu xá cho rằng Khan là 1 trong các Tiểu phiền não địa pháp, 1 trong 8 triền, 10 triền, 9 kết; đẳ…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Xan Pháp Thất Báo

    《慳法七報》

    Bảy quả báo xấu mà người bỏn xẻn giáo pháp phải hứng chịu. Cứ theo luận Thành thực quyển 12 và Đại minh tam tạng pháp số quyển 30, thì người bỏn sẻn không ưa bố thí pháp là tiêu diệt hạt giống Phật, 3 đời 10 phương chư P…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Xan Tâm

    《慳心》

    Cũng gọi: Xan tham tâm. Tâm bị các thứ phiền não bỏn sẻn, tham lam che lấp nên không chịu làm việc bố thí, hoặc có bố thí thì cũng chỉ đem những vật mình không dùng được nữa để cho người. Là một trong Lục tế(6 thứ tâm xấ…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Xan Tham

    《慳貪》

    Phạm:Màtsarya-ràga. Cũng gọi: Xan tham. Bỏn sẻn và tham lam. Tiếc tiền của không bố thí cho người và tham cầu không biết chán. Phẩm Phương tiện kinh Pháp hoa (Đại 9, 8 thượng), nói: Nếu dùng pháp Tiểu thừa để giáo hóa ng…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Xan Tích Gia Hủy Giới

    《慳惜加毀戒》

    Cũng gọi: Xan sinh hủy nhục giới, Xan tích tài pháp giới, Cố xan gia hủy giới, Xan giới, Bất xan giới. Giới răn không được sẻn tiếc tài pháp và làm nhục người. Là 1 trong 10 giới trọng cấm của Hiển giáo. Kinh Phạm võng q…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Xảo Như

    《巧如》

    Gyōnyo, 1376 -1440: vị Tăng của Chơn Tông Nhật Bản, sống vào khoảng thời đại Thất Đinh, vị Tổ thứ 6 của Bổn Nguyện Tự (本願寺, Hongan-ji), húy là Huyền Khang (玄康), tên hồi nhỏ là Quang Đa Hạ Lữ (光多賀麿), thông xưng là Đại Nạp…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Xí Thạnh Quang Phật Đảnh

    《熾盛光佛頂》

    s: Prajvaloṣṇīṣaḥ: là Giáo Lịnh Luân Thân (敎令輪身) của đức Phật Thích Ca, ngọn lửa tỏa sáng hừng hực từ lỗ chân lông lưu xuất ra. Chủng tử là bhrū (悖嚕吽, bột rô hồng). Hình Tam Muội Da là 12 vòng tròn xe, hoặc 3 cây chày. T…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Xí Thạnh Quang Vương Phật

    《熾盛光王佛》

    : hay Xí Thạnh Quang Phật Đảnh (s: Prajvaloṣṇīṣaḥ, 熾盛光王佛頂), vị Phật xuất hiện trong Kinh Xí Thạnh Quang Đại Uy Đức Tiêu Tai Cát Tường Đà La Ni (熾盛光大威德消災吉祥陀羅尼經, 1 quyển, còn gọi là Đại Uy Đức Tiêu Tai Cát Tường Đà La Ni […

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Xích Tùng Mãn Hựu

    《赤松滿祐》

    Akamatsu Mitsusuke, 1373-1441 hay 1381-1441: vị Võ Tướng sống vào khoảng giữa thời đại Thất Đinh, vị quan Thủ Hộ vùng Bá Ma (播磨, Harima), Bị Tiền (僃前, Bizen), Mỹ Tác (美作, Mimasaka). Thân phụ là Xích Tùng Nghĩa Tắc (赤松義則,…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Xiển Đà

    《闡陀》

    : Trong Hữu bộ Tỳ-nại-da tạp sự (有部毘奈耶雜事), quyển 6 có lời chú như sau: 言闡陀者,謂婆羅門讀誦之法(Ngôn xiển-đà giả, vị bà-la-môn độc tụng chi pháp. - Nói xiển-đà, đó là nói phép tụng đọc của đạo Bà-la-môn...) Vì thế, xiển-đà tức là p…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Xử Tịch

    《處寂》

    Shojaku, 648-734: vị tăng của Tịnh Chúng Tông (淨眾宗) Trung Quốc, sống dưới thời nhà Đường, người vùng Phù Thành (浮城), Tuyến Châu (線州), họ Đường (唐), nên được gọi là Đường Hòa Thượng, Đường Thiền Sư; tuy nhiên Tống Cao Tăn…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Xuất Định Tiếu Ngữ

    《出定笑語》

    Shutsujōshōgo: 4 quyển, trước tác của Bình Điền Đốc Dận (平田篤胤, Hirata Atsutane, 1776-1883), được san hành vào năm 1649 (Gia Vĩnh [嘉永] 2); vốn bắt chước bộ Xuất Định Hậu Ngữ (出定後語, Shutsujōgogo) của Phú Vĩnh Trọng Cơ (富永仲…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Xuất Gia

    《出家》

    s: pravrajyā, p: pabbajjā, j: shukke: âm dịch là Ba Phệ Nễ Da (波吠儞耶), tức ra khỏi sinh hoạt gia đình thế tục, chuyên tâm tu tập tịnh hạnh của bậc Sa Môn (s: śramaṇa, p: samaṇa, 沙門). Từ này còn chỉ chung cho những người x…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Xưng Đức Thiên Hoàng

    《稱德天皇》

    Shōtoku Tennō, tại vị 764-770: vị Thiên Hoàng sống vào khoảng cuối thời Nại Lương, người lên ngôi lần thứ hai (trước đó là Hiếu Khiêm Thượng Hoàng [孝謙上皇, Kōken Jōkō]). Vào năm 764 (niên hiệu Thiên Bình Thắng Bảo [天平勝寳] t…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Xước Như

    《綽如》

    Shakunyo, 1350-1393: vị Tăng sống vào khoảng thời đại Nam Bắc Triều, vị Tổ đời thứ 5 của Bổn Nguyện Tự (本願寺, Hongan-ji), húy là Thời Nghệ (時芸), tên lúc nhỏ là Quang Đức Hoàn (光德丸), thông xưng là Trung Nạp Ngôn, hiệu là X…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Xương Hải

    《昌海》

    Shōkai, ?-?: vị Tăng của Pháp Tướng Tông sống vào khoảng đầu thời Bình An, tự là Xương Hải (昌海), xuất thân vùng Nại Lương (奈良, Nara). Ông xuất gia lúc còn nhỏ tuổi, và học Pháp Tướng cũng như Duy Thức với Thiện Châu (善珠)…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Xương Hạp

    《閶闔》

    : (1) Cửa Trời, cổng Trời. Trong bài Lương Phủ Ngâm (梁甫吟) của Lý Bạch (李白, 701-762) nhà Đường có câu: “Xương hạp cửu môn bất khả thông, dĩ ngạch khấu quan hôn giả nỗ (閶闔九門不可通、以額叩關閽者怒, cửa Trời chín cổng chẳng thể thông, …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Xuy Cữu Mộng

    《炊臼夢》

    : giấc mơ thấy đốt cối xay. Từ này phát xuất từ câu chuyện của Trương Chiêm (張瞻) trong Tây Dương Tạp Trở, phần Mộng (夢) của Đoàn Thành Thức (段成式, khoảng 803-863) nhà Đường như sau: “Cổ khách Trương Chiêm tương quy, mộng …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển