Nhật Quang Bồ Tát

《日光菩薩》 rì guāng pú sà

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Nhật Quang Bồ Tát. Nhật Quang, Phạm: Sùrya-prabha. Cũng gọi Nhật Diệu Bồ Tát, Nhật Quang Biến Chiếu Bồ Tát. Một trong 2 vị Bồ Tát đứng hầu 2 bên đức Dược Sư Như Lai. Hình Tượng vị Bồ Tát này mình màu đỏ, tay trái cầm Nhật Luân (mặt trời), tay phải cầm vòng hoa màu đỏ thắm. [X. kinh Dược Sư Như Lai Bản Nguyện; kinh Quán đính Q. 12.; kinh Dược Sư lưu li quang Như Lai Bản Nguyện Công Đức].
II. Nhật Quang Bồ Tát. Nhật Quang, Phạm:Sùrya-prabhàsana. Cũng gọi Nhật Quang Minh Bồ Tát. Vị Bồ Tát ngồi ở đầu cực tây (hàng dưới cùng) trong viện Trừ cái chướng trên Hiện Đồ Mạn Đồ La Thai Tạng Giới Mật giáo.Kinh Đại nhật không ghi chép về vị Bồ Tát này, nhưng trong Huyền pháp tự nghi quĩ quyển 2 và Thanh Long Tự nghi quĩ quyển trung, Ngài được xếp trong viện Địa Tạng.Hình Tượng vị tôn này mình màu da người, co khuỷu tay phải, bàn tay dựng đứng và hướng ra ngoài, ngón tay giữa, ngón vô danh và ngón út co lại; tay trái nắm lại thành quyền, để ở chỗ rốn, tay cầm hoa sen, trên hoa có hạt châu. Mật Hiệu là Uy đức Kim Cương, hình Tam Muội da là vật báu màu đỏ. [X. Bí Tạng Kí; Thai Tạng Giới thất tập Q.trung].