Đồng Bạt

《銅鈸》 tóng bó

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Đồng bàn. Cái chập chọe. Một loại Pháp Khí bằng đồng dùng trong Pháp Hội tại các chùa viện, tròn như cái mâm, ở giữa có núm, có lỗ để xỏ dây xách trong tay; mỗi tay cầm một cái xoa vào nhau phát ra tiếng. Trong các bức bích họa đào được ở Bái sa khắc lỗ khắc (Bzklik) thuộc vùng Trung á, trong các bức tranh Tịnh Độ Biến Tướng phát hiện ở Đôn hoàng, trong bức họa A di đà Nhị Thập Ngũ Bồ Tát lai nghinh và trong bức Đương Ma Mạn Đồ La hưkhông hội của Nhật bản v.v... đều có vẽ loại Pháp Khí này. [X. môn Bái Khí trong Thiền Lâm Tượng Khí Tiên; Phật Tượng đồ vựng Q. 3.; A. Stein: The Thousand Buddhas]. (xt. Não Bạt).