Từ Điển Phật Học

Công cụ tra cứu thuật ngữ Phật học với định nghĩa học thuật, nguồn kinh điển và đối chiếu đa ngữ (Hán, Sanskrit, Pāli, Anh). Dành cho nghiên cứu và học tập.

18.624 thuật ngữ 83.540 lượt tra cứu

Danh sách thuật ngữ

Lọc theo chữ cái.

Chữ cái:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
50 thuật ngữ / trang. Bắt đầu bằng “P”: 157 thuật ngữ. Trang 4/4.
  • Phúng Kinh

    《諷經》

    : tụng kinh, đọc kinh văn theo âm điệu trầm bổng, lên xuống. Nguyên lai là pháp của Bà La Môn giáo, sau đó đức Phật hứa khả cho các Tỳ Kheo được sử dụng pháp này, tức là Phạn Bối (梵唄). Người có khả năng về khoa này được …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Phụng Mao Tế Mỹ

    《鳳毛濟美》

    : lông con chim phụng ngay thẳng, xinh đẹp. Câu này có xuất xứ trong Ấu Học Quỳnh Lâm (幼學瓊林) quyển 2, phần Tổ Tôn Phụ Tử (祖孫父子): “Xưng hoạn hữu hiền lang, viết phụng mao tế mỹ (稱宦有賢郎、曰鳳毛濟美, chúc mừng quan có con trai hiề…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Phước Điền

    《福田》

    s: puṇya-kṣetra, p: puñña-khetta: ruộng phước, tức ruộng có thể sanh phước đức. Người nào tôn kính Phật, trọng tăng, thương yêu cha mẹ, người nghèo khổ, có thể có được phước đức giống như người nông dân cày ruộng, có thể…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Phước Xương Tự

    《福昌寺》

    Fukushō-ji: ngôi chùa của Tào Động Tông, hiệu là Sĩ Phong Sơn (士峰山); hiện tọa lạc tại Kamisato-mura (上里村), Kodama-gun (兒玉郡), Saitama-ken (埼玉縣). Chùa này nguyên sơ nằm gần bên ngôi mộ của Đới Đao Nghĩa Hiền (帶刀義賢), tên là…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Phương Đẳng

    《方等》

    , chỉ chung các kinh điển Đại thừa. Phương (方): hay phương quảng, nghĩa là vuông vức và rộng rãi, chứa đủ các pháp, từ nhỏ tới lớn, từ thấp tới cao. Đẳng (等): bình đẳng, như nhau. Các kinh Đại thừa do Phật thuyết đều như…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Phương Tiện

    《方便》

    s, p: upāya: âm dịch là Âu Ba Da (漚波耶), một trong 10 Ba La Mật, còn gọi là Thiện Quyền (善權), Biến Mưu (變謀), chỉ sự uyển chuyển biến đổi tùy theo hoàn cảnh, không gian, thời gian; cũng là một loại phương pháp phát triển h…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Phương Trượng

    《方丈》

    : nơi ở của vị trú trì một tự viện, nghĩa là căn nhà bốn phương rộng một trượng. Việc này phát xuất từ điển cố của vị cư sĩ Duy Ma Cật (s: Vimalakīrti, 維摩詰) có căn nhà bốn phương rộng một trượng, có thể chứa 32.000 người…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển