Từ Điển Phật Học

Công cụ tra cứu thuật ngữ Phật học với định nghĩa học thuật, nguồn kinh điển và đối chiếu đa ngữ (Hán, Sanskrit, Pāli, Anh). Dành cho nghiên cứu và học tập.

18.624 thuật ngữ 92.201 lượt tra cứu

Danh sách thuật ngữ

Lọc theo chữ cái.

Chữ cái:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
50 thuật ngữ / trang. Bắt đầu bằng “K”: 108 thuật ngữ. Trang 3/3.
  • Kinh Khê Trạm Nhiên

    《荆溪湛然》

    Keikei Tannen, 711-782: vị tăng sống dưới thời nhà Đường, tổ thứ 9 của Thiên Thai Tông Trung Quốc, người vùng Kinh Khê (荆溪), Thường Châu (常州, tức Nghi Hưng, Giang Tô), họ Thích (戚), cả nhà đều theo Nho Giáo, chỉ mình ông…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Kinh Lượng Bộ

    《經量部》

    s: Sautrāntika: hay Tăng Già Lan Đề Ca (s: Saṃkrāntika, 僧伽蘭提迦), còn gọi là Tu Đa La Luận Bộ (修多羅論部), Thuyết Độ Bộ (說度部), Thuyết Chuyển Bộ (說轉部), Thuyết Kinh Bộ (說經部), Kinh Bộ (經部); là một trong 20 bộ phái của Phật Giáo T…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Kính Sơn Hồng Nhân

    《徑山洪諲》

    Keizan Kōin, ?-901: vị Thiền tăng thuộc dòng Nam Nhạc, môn hạ của Quy Sơn Linh Hựu (潙山靈祐), xuất thân Ngô Hưng (呉興, Ngô Hưng, Tỉnh Triết Giang), họ Ngô (呉). Năm 19 tuổi, ông theo xuất gia với Vô Thượng Đại Sư (無上大師) ở Kha…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Kính Sơn Pháp Khâm

    《徑山法欽》

    Keizan Hōkin, 714-792: vị tăng của Ngưu Đầu Tông (牛頭宗) Trung Quốc, xuất thân Côn Sơn (崑山), Quận Ngô (呉郡, Tỉnh Triết Giang), còn gọi là Đạo Khâm (道欽), họ Chu (朱). Năm 28 tuổi, trên đường đi lên kinh đô, ông ghé qua tham y…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Kính Thanh Đạo Phó

    《鏡清道怤》

    Kyōsei Dōfu, 868-937: người Vĩnh Gia (永嘉), Ôn Châu (溫州, Tỉnh Triết Giang), họ là Trần (陳). Ông xuất gia từ lúc còn nhỏ, rồi đến Mân Châu (閩州) tham yết Tuyết Phong Nghĩa Tồn (雪峰義存), và kế thừa dòng pháp của vị này. Sau ôn…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Kỳ Đà Đại Trí

    《祇陀大智》

    Gida Daichi, 1290-1366: vị tăng của Tào Động Tông Nhật Bản, xuất thân Trường Khi (長崎, Nagasaki), Vũ Thổ Quận (宇土郡, Udo-gun), Phì Hậu (肥後, Higo), biệt danh là Tổ Kế (祖繼, tuy nhiên cũng có thuyết cho rằng đây là nhân vật k…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Kỳ Hoàn Tinh Xá

    《祇洹精舍》

    p: Jetavana Anāthapiṇḍikārāma: còn gọi là Kỳ Viên Tinh Xá (祇園精舍), tên gọi của tinh xá nằm ở Thành Xá Vệ (s: Śrāvastī, p: Sāvatthī, 舍衛城), kinh đô của nước Kiều Tát La (s: Kauśala, p: Kosala, 憍薩羅) vào thời Ấn Độ cổ đại. Lú…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Kỳ Thọ Cấp Cô Độc Viên

    《祇樹給孤獨園》

    : xem Kỳ Hoàn Tinh Xá(p: Jetavana Anāthapiṇḍikārāma, 祇洹精舍) bên trên.

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển