Thuận Hiểu

《順曉》 shùn xiǎo

Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

Định nghĩa thuật ngữ

Junkyō, ?-?: vị tăng Mật Giáo Trung Quốc, sống dưới thời nhà Đường, không rõ xuất thân quê quán, môn hạ của Thiện Vô Úy (Sanskrit: Śubhakarasiṃha, ), theo Nghĩa Lâm () của Tân La (, Triều Tiên) học tập mật pháp của Chơn Ngôn. Ban đầu ông trú tại Linh Nham Tự () vùng Thái Nhạc (), sau chuyển đến Long Hưng Tự () ở Việt Châu (). Vào tháng 4 năm 805 (niên hiệu Vĩnh Trinh [] nguyên niên), nhân hai vị tăng Nhật Bản là Tối Trừng (, Saichō)Nghĩa Chơn (, Gishin) đến Long Hưng Tự tham bái, ông truyền thọ phép Quán Đảnh cho họ và trao các đồ hình Tam Muội Da (), Pháp Môn Niệm Tụng, Khế Ấn, Đạo Cụ, v.v. Người đời thường gọi ông là Trấn Quốc Đạo Tràng Đại Đức A Xà Lê ().