Tam Thập Nhị Khí
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Chỉ cho 32 pháp mà Bồ Tát Thành Tựu. Vì 32 pháp này được sử dụng để thành Biện Sự và lí nên gọi làKhí.
1. Bồ Đề Tâm khí: Chỉ cho cái được Phật Hộ trì.
2. Vô ngụy khí: Chuyên tâm chất phác Chính Trực.
3. Thiện Căn khí: Tăng trưởng ý chí.
4. Bồ Đề trụ khí(cũng gọiBồ đề Căn Khí): Tu tập Hành Đạo.
5. Đa Văn khí: Chính ý tư duy.
6. Xuất Đạo Khí: Chỉ cho tuệ.
7. Tập nghĩa khí: Chỉ cho sự tiến thủ.
8. Đại phú khí: Chỉ cho sự Bố Thí.
9. Mãn Nguyện khí: Chỉ cho sự giữ giới.
10. Tam thập nhị trượng phu tướng khí(gọi tắt: Đoan chính khí): Chỉ cho Nhẫn Nhục.
11. Nhất Thiết Phật Pháp khí: Chỉ cho Tinh Tiến.
12. Luyện Tâm Khí: Chỉ cho thiền định.
13. Độ chướng khí: Chỉ cho trí tuệ.
14. Đẳng chư Chúng Sinh khí: Chỉ cho đại từ.
15. Cứu bạt bần cùng khí: Chỉ cho Đại Bi.
16. Hỉ lạc Phật Pháp khí: Chỉcho đại hỉ.
17. Xả li ái khuể khí: Chỉ cho đại xả.
18. Chư Thiện Căn khí: Chỉ cho Thiện Tri Thức.
19. Bát Nhã Ba La Mật khí: Chỉ cho Tinh Tiến Đa Văn.
20. Li phược ngại khí: Chỉ cho Xuất Gia.21. Thiểu sự vụ vô não loạn khí: Chỉ cho chỗ A Lan Nhã, tức nơi yên tĩnh.
22. Chư thiền định Thần Thông khí: ưa sự tĩnh lặng.
23. Hóa Chúng Sinh khí: Chỉ cho Tứ nhiếp pháp.
24. Tứ minh khí: Giữ gìn các pháp.
25. Văn Nhất Thiết vị văn Pháp Khí: Chỉ cho Đà La Ni.
26. Đoạn Nhất Thiết nghi khí: Chỉ cho Biện Tài.
27. Kiến chư Phật Khí(gọi tắt: Kiến Phật khí): Niệm Phật.
28. Hộ Nhất Thiết Thiện Căn khí: Không có tâm não hại.
29. Đoạn Ngã Kiến khí:Chỉ cho Pháp Không.
30. Xả chư sở trân khí: Chỉ cho Nhân Duyên.
31. Xả chư chướng ngại Thụ Kí khí: Chỉ cho vô sinh Pháp Nhẫn.
32. Vô úy khí: Địa vị Duyên Bất Thoái. [X. kinh Đại Thụ Khẩn Na La Vương sở vấn Q. 4.].
1. Bồ Đề Tâm khí: Chỉ cho cái được Phật Hộ trì.
2. Vô ngụy khí: Chuyên tâm chất phác Chính Trực.
3. Thiện Căn khí: Tăng trưởng ý chí.
4. Bồ Đề trụ khí(cũng gọiBồ đề Căn Khí): Tu tập Hành Đạo.
5. Đa Văn khí: Chính ý tư duy.
6. Xuất Đạo Khí: Chỉ cho tuệ.
7. Tập nghĩa khí: Chỉ cho sự tiến thủ.
8. Đại phú khí: Chỉ cho sự Bố Thí.
9. Mãn Nguyện khí: Chỉ cho sự giữ giới.
10. Tam thập nhị trượng phu tướng khí(gọi tắt: Đoan chính khí): Chỉ cho Nhẫn Nhục.
11. Nhất Thiết Phật Pháp khí: Chỉ cho Tinh Tiến.
12. Luyện Tâm Khí: Chỉ cho thiền định.
13. Độ chướng khí: Chỉ cho trí tuệ.
14. Đẳng chư Chúng Sinh khí: Chỉ cho đại từ.
15. Cứu bạt bần cùng khí: Chỉ cho Đại Bi.
16. Hỉ lạc Phật Pháp khí: Chỉcho đại hỉ.
17. Xả li ái khuể khí: Chỉ cho đại xả.
18. Chư Thiện Căn khí: Chỉ cho Thiện Tri Thức.
19. Bát Nhã Ba La Mật khí: Chỉ cho Tinh Tiến Đa Văn.
20. Li phược ngại khí: Chỉ cho Xuất Gia.21. Thiểu sự vụ vô não loạn khí: Chỉ cho chỗ A Lan Nhã, tức nơi yên tĩnh.
22. Chư thiền định Thần Thông khí: ưa sự tĩnh lặng.
23. Hóa Chúng Sinh khí: Chỉ cho Tứ nhiếp pháp.
24. Tứ minh khí: Giữ gìn các pháp.
25. Văn Nhất Thiết vị văn Pháp Khí: Chỉ cho Đà La Ni.
26. Đoạn Nhất Thiết nghi khí: Chỉ cho Biện Tài.
27. Kiến chư Phật Khí(gọi tắt: Kiến Phật khí): Niệm Phật.
28. Hộ Nhất Thiết Thiện Căn khí: Không có tâm não hại.
29. Đoạn Ngã Kiến khí:Chỉ cho Pháp Không.
30. Xả chư sở trân khí: Chỉ cho Nhân Duyên.
31. Xả chư chướng ngại Thụ Kí khí: Chỉ cho vô sinh Pháp Nhẫn.
32. Vô úy khí: Địa vị Duyên Bất Thoái. [X. kinh Đại Thụ Khẩn Na La Vương sở vấn Q. 4.].