Pháp Thể
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
I. Pháp Thể. Chỉ cho thể tính, Bản Chất của các pháp. Thể được dịch từ tiếng Phạm svabhàra hoặc dịch là Tự tính, Tự thể. Pháp Thể chỉ cho Bản Thể tồn tại, như chủ trương cơ bản Ba đời thực có, Pháp Thể hằng có của Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ.
II. Pháp Thể. Chỉ cho Danh Hiệu của đức Phật A di đà, theo chủ trương của Tịnh Độ Chân Tông Nhật bản, hoặc lấy Niệm Phật làm Pháp Thể.
III. Pháp Thể. Chỉ cho hình tướng của người Xuất Gia mặc áo pháp.
IV. Pháp Thể. Từ ngữ tôn xưng Thân Thể của bậc Sư trưởng, Như Pháp thể Khinh An, Pháp Thể như ý...
II. Pháp Thể. Chỉ cho Danh Hiệu của đức Phật A di đà, theo chủ trương của Tịnh Độ Chân Tông Nhật bản, hoặc lấy Niệm Phật làm Pháp Thể.
III. Pháp Thể. Chỉ cho hình tướng của người Xuất Gia mặc áo pháp.
IV. Pháp Thể. Từ ngữ tôn xưng Thân Thể của bậc Sư trưởng, Như Pháp thể Khinh An, Pháp Thể như ý...