Phả La Đoạ

《頗羅墮》 pō luó duò

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Bharadvàja. Cũng gọi Phả la tra. Hán dịch: Lợi Căn Tiên Nhân, Biện Tài, Mãn, Mãn chính. Một trong 6 họ Bà La Môn, hoặc 1 trong 18 họ Bà La Môn ở Ấn Độ xưa. Cứ theo phẩm Tựa kinh Diệu Pháp Liên Hoa thì đức Phật Nhật nguyệt Đăng Minh mang họ Phả la đọa. [X. Pháp Hoa Nghĩa Sớ Q. 2., 3; Pháp Hoa Văn Cú Q. 3.; Pháp Hoa Huyền Tán Q. 2.].