Đạo Vị

《道位》 dào wèi

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho các giai vị tu đạo, như 52 giai vị của Bồ Tát (Thập Tín, Thập Trụ, Thập hành, Thập Hồi Hướng, Thập Địa, Đẳng Giác, Diệu Giác), Thất Phương Tiện vị hay Thất hiền vị (Ngũ đình tâm, Biệt Tướng Niệm Trụ, Tổng tướng niệm trụ, Noãn Pháp, Đính pháp, Nhẫn Pháp, Thế Đệ Nhất Pháp) của hàng Thanh Văn trước vị Kiến Đạo. [X. Đại Thừa Nghĩa Chương Q. 12., Q. 17. phần đầu, phần cuối].