Bất Thỉnh Chi Hữu

《不請之友》 bù qǐng zhī yǒu

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Bất thỉnh hữu (bạn không mời). Chỉ cho người bạn rất thân chưa mời mà tự đến. Dùng để ví dụ Phật, Bồ Tát vì cứu độ Chúng Sinh, không đợi Chúng Sinh cầu thỉnh, nhưng vì lòng từ bi rộng lớn Cảm Ứng mà tự đến, ban pháp lành cho Chúng Sinh. Đối với Chúng Sinh mà nói, thì đó là người bạn không mời. [X. kinh Vô lượng thọ Q.thượng; kinh Duy Ma Q.thượng phẩm Phật quốc (ngài Cưu Ma La Thập dịch)].