Từ Điển Phật Học

Công cụ tra cứu thuật ngữ Phật học với định nghĩa học thuật, nguồn kinh điển và đối chiếu đa ngữ (Hán, Sanskrit, Pāli, Anh). Dành cho nghiên cứu và học tập.

18.624 thuật ngữ 105.228 lượt tra cứu

Danh sách thuật ngữ

Lọc theo chữ cái.

Chữ cái:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
50 thuật ngữ / trang. Bắt đầu bằng “P”: 1.115 thuật ngữ. Trang 23/23.
  • Phương Tiện Nhị Chủng Tướng

    《方便二種相》

    Hai thứ phương tiện khéo léo mà Bồ tát thị hiện ra để cứu độ chúng sinh. 1. Thế gian phương tiện: Các phương tiện mà Bồ tát hoặc vì tự lợi, hoặc vì lợi tha thị hiện ra; vì những phương tiện này còn có chỗ sở đắc, sở chấp…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Phương Tiện Phẩm

    《方便品》

    1. Phương Tiện Phẩm. Chỉ cho tên phẩm thứ 2 trong 28 phẩm kinh Pháp hoa. Nội dung phẩm này giảng nói về Tam thừa phương tiện và Nhất thừa chân thực, cho nên gọi là Phương tiện phẩm. 2. Phương Tiện Phẩm. Chỉ cho tên phẩm …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Phương Tiện Sát Sinh

    《方便殺生》

    Chỉ cho việc giết hại mà bậc Đại bồ tát thực hiện để cứu độ chúng sinh. Chẳng hạn như trên con truyền buôn, Bồ tát biết chắc 1 kẻ cướp định giết chết tất cả mọi người trên thuyền để chiếm đoạt hàng hóa và tiền bạc, Bồ tá…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Phương Tiện Tâm

    《方便心》

    I. Phương Tiện Tâm. Chỉ cho tâm của Quyền trí, 1 trong 4 tâm.Tông Tịnh độ cho rằng Phương tiện tâm là 1 trong 4 tâm bồ đề có năng lực giúp hành giả tịnh nghiệp vãng sinh Cực lạc. Phương tiện tâm và Trí tuệ tâm (tâm của T…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Phương Tiện Tâm Luận

    《方便心論》

    Tác phẩm, 1 quyển, do ngài Cát ca dạ dịch vào đời Hậu Ngụy, được thu vào Đại chính tạng tập 32. Nội dung luận này trình bày về cương yếu của luận lí Nhân minh mà được xem như phương tiện để phân biệt thiện ác, chính tà, …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Phương Tiện Thanh

    《方便聲》

    Chỉ cho âm thanh chữ (a#) trong 5 cách biến hóa về âm vận của chữ (a) trong Mật giáo. Chữ (a#) tức là chữ (a) được thêm 2 cái chấm (:) vào bên phải; 2 chấm này gọi là chấm phương tiện, biểu thị phương tiện cứu cánh, cho …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Phương Tiện Trí

    《方便智》

    Cũng gọi Quyền trí. Đối lại: Thực trí. Chỉ cho trí thấu suốt pháp phương tiện, tức trí ứng dụng các phương tiện khéo léo, 1 trong 2 trí. Cứ theo Đại thừa nghĩa chương quyển 19 thì trí rõ biết pháp Tam thừa quyền hóa, gọi…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Phương Tiện Tuỳ Duyên Chỉ

    《方便隨緣止》

    Cũng gọi Hệ duyên thủ cảnh chỉ. Gọi tắt: Phương tiện chỉ. Một trong ba Chỉ do tông Thiên thai lập ra, đối lại với Giả quán trong 3 quán Không, Giả, Trung và thiên về Tục đế. Bồ tát biết rõ không chẳng phải không, thường …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Phương Toà

    《方座》

    Tòa hình vuông, không có trang sức, một loại tòa ngồi đơn giản nhất của các pho tượng Phật và Bồ tát. (xt. Đài Tòa).

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Phương Trượng

    《方丈》

    : nơi ở của vị trú trì một tự viện, nghĩa là căn nhà bốn phương rộng một trượng. Việc này phát xuất từ điển cố của vị cư sĩ Duy Ma Cật (s: Vimalakīrti, 維摩詰) có căn nhà bốn phương rộng một trượng, có thể chứa 32.000 người…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Phương Trượng Nội Hạ

    《方丈內賀》

    Lễ chúc mừng vị Trụ trì trong phương trượng. Pháp lễ kính mà 5 vị thị giả hành trì để chúc mừng vị Trụ trì ở phương trượng mỗi tháng 1 lần vào ngày mồng 1 sau bữa ăn sáng trong Thiền lâm. Cách thực hành pháp lễ này là: M…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Phương Tướng

    《方相》

    Giới tràng hình vuông trong Đại giới, 1 trong 5 cách kết giới tướng. (xt. Ngũ Chủng Kết Giới Tướng).

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Phương Vị

    《方位》

    Chỉ cho phương hướng. Trung quốc vốn có 4 phương: Đông, Nam, Tây, Bắc và 4 góc(tứ duy): Đông nam, Tây nam, Tây bắc và Đông bắc. Bốn phương và 4 góc hợp lại thì là 8 phương. Từ sau khi Phật giáo được truyền vào Trung quốc…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Phương Vinh Thăng

    《方榮升》

    Người sáng lập ra Viên giáo (Đại đồng giáo, 1 tông giáo dân gian) sống vào đời Minh, người huyện Sào, tỉnh An huy, Trung quốc. Ông từng học giáo pháp nơi Kim tông hữu, đồ tôn của Vương bỉnh hành, Giáo chủ Thanh trà môn g…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Phương Võng Tam Muội

    《方網三昧》

    Tam muội của Bồ tát, vì Tam muội này rộng lớn vô biên, giống như mạng lưới (võng) bao trùm khắp 8 phương. Thung dung lục tắc 82 (Đại 48, 280 thượng) nói: Như nay hướng lên đầu cây phất tử của bậc Thánh mà nhập Phương võn…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển