Phương Tiện Trí

《方便智》 fāng biàn zhì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Quyền trí. Đối lại: Thực trí. Chỉ cho trí thấu suốt pháp Phương Tiện, tức trí ứng dụng các Phương Tiện khéo léo, 1 trong 2 trí. Cứ theo Đại Thừa Nghĩa Chương quyển 19 thì trí rõ biết pháp Tam Thừa quyền hóa, gọi là Phương Tiện Trí. Trái lại, trí rõ biết Nhất Thừa chân thực thì gọi là Thực trí. (xt. Nhị Trí).