Phương Tiện Thanh

《方便聲》 fāng biàn shēng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho âm thanh chữ (a#) trong 5 cách biến hóa về âm vận của chữ (a) trong Mật giáo. Chữ (a#) tức là chữ (a) được thêm 2 cái chấm (:) vào bên phải; 2 chấm này gọi là chấm Phương Tiện, biểu thị Phương Tiện Cứu Cánh, cho nên gọi là Phương Tiện Thanh. Cứ theo nghĩa của Ngũ tự Chuyển Sinh thì chấm Phương Tiện còn được gọi là Phương Tiện luân. [X. Tất Đàm Tạng Q. 2.].