Từ Điển Phật Học

Công cụ tra cứu thuật ngữ Phật học với định nghĩa học thuật, nguồn kinh điển và đối chiếu đa ngữ (Hán, Sanskrit, Pāli, Anh). Dành cho nghiên cứu và học tập.

18.624 thuật ngữ 68.054 lượt tra cứu

Danh sách thuật ngữ

Lọc theo chữ cái.

Chữ cái:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
50 thuật ngữ / trang. Bắt đầu bằng “O”: 70 thuật ngữ. Trang 2/2.
  • Ô Trương Tam Hắc Lí Tứ

    《烏張三黑李四》

    Tiếng dùng trong Thiền lâm. Trương 3 và lí 4 đều đen. Trong Thiền lâm, từ ngữ này được chuyển dụng để chê bai người.

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Ổ Xà Diễn Na Quốc

    《鄔闍衍那國》

    Ổ xà diễn na, Phạm:Ujayana. Pàli: Ujjenì. Cũng gọi Ưu thiền ni quốc, Ôn thệ ni quốc, Uất chi quốc. Tên 1 nước xưa nằm về phía tây nam nước Ma yết đà, Trung Ấn độ, cũng là tên 1 đô thành, là thủ phủ của nước A bàn đề (Phạ…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Ô Xu Sa Ma Biến Thành Nam Tử Pháp

    《烏樞沙摩變成男子法》

    Pháp thờ Minh vương Ô xu sa ma làm bản tôn để cầu sinh con trai. Trong Mật giáo, Minh vương Ô xu sa ma là vị tôn hiện tướng dữ tợn, lấy trí tuệ, điều phục và tiêu trừ các chứng bệnh làm bản thệ. Tông Thai mật Nhật bản th…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Ô Xu Sa Ma Minh Vương

    《烏樞沙摩明王》

    Ô xu sa ma, Phạm: Ucchuwma. Cũng gọi Ô sô sa ma minh vương, Ô sô sắt ma minh vương, Uế tích kim cương, Thụ xúc kim cương, Hỏa đầu kim cương, Bất tịnh kim cương, Xí thần. Hán dịch: Bất khiết tịnh, Trừ uế phần thiêu, Uế ác…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Ô Yên Thành Mã

    《烏焉成馬》

    ... Tiếng dùng trong Thiền lâm. Nghĩa là chữ Ô (..) và chữ Yên (..) viết lầm thành chữ Mã (..); chỉ cho 1 câu chuyện được truyền từ người này sang người khác, hoặc từ chỗ nọ đến chỗ kia, rốt cuộc mất đi cái nghĩa lúc ban…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Oa Đầu

    《鍋頭》

    Tên 1 chức vụ trong Thiền lâm, dưới chức Điển tọa, trông coi về các dụng cụ bếp núc như nồi niêu xoong chảo v.v... Môn Chức vị trong Thiền lâm tượng khí tiên có chép bài kệ nhan đề: Đông sơn ngoại tập tống Oa đầu như sau…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Oa Tạng

    《瓦藏》

    Chỉ cho Đại tạng kinh của chùa Khoan vĩnh tại Đông kinh, in bằng hoạt tự bản (sắp từng chữ lại với nhau để in) vào thời Giang hộ, Nhật bản. Bản Đại tạng kinh này do ngài Thiên hải (giữ chức Tăng chính) phát nguyện hoàn t…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Oa Tử

    《鍋子》

    Cái nồi dùng để nấu thức ăn, vật dụng rất cần thiết trong sinh hoạt hàng ngày. Thiền lâm thì dùng Oa tử để ví dụ sự vật cực kì quan trọng. Tắc 7 trong Bích nham lục (Đại 48, 199 trung) ghi: Ngài Bách trượng hỏi ngài Qui …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Oản Đăng

    《剜燈》

    Khoét thịt trên mình để làm đèn đốt cúng Phật, 1 trong những truyện tích tiền thân của Phật Thích ca. Trong 1 kiếp ở quá khứ, đức Thế tôn là vua Kiền xà ni lê, vì muốn nghe pháp của người Bà la môn tên Lao độ sai, mà kho…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Oán Linh

    《怨靈》

    Cũng gọi Tử linh, Ác linh Vong linh ôm lòng oán hận và muốn trả thù. Người lúc còn sống mà ôm lòng oán hận và muốn trả thù, thì gọi là Sinh linh; người sau khi chết mà hiển hiện cái trạng huống ấy thì gọi là Tử linh. Như…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Oán Tăng Hội Khổ

    《怨憎會苦》

    Phạm: Apriya-saôprayoga-du#kha. Cũng gọi Phi ái hội khổ, Oán tăng ố khổ, Bất tương ai tương phùng hội khổ. Khi gặp gỡ người mà mình oán ghét là khổ, 1 trong 8 cái khổ, 1 trong 5 khổ. Cứ theo kinh Phân biệt thánh đế trong…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Oán Thân Bình Đẳng

    《怨親平等》

    Cũng gọi Oan thân bình đẳng. Lấy đại từ bi làm gốc, đối với kẻ oán địch, tâm không ghét giận; với những cái mình ưa thích thì cũng không tham đắm; đem tâm bình đẳng đối đãi với mọi người, kẻ oán cũng như người thân. Cứ t…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Oánh Sơn Thanh Quy

    《瑩山清規》

    Cũng gọi Oánh sơn hòa thượng thanh qui, Động cốc thanh qui. Thanh qui, 2 quyển, do vị tăng người Nhật bản là ngài Oánh sơn Thiệu cẩn biên soạn, được thu vào Đại chính tạng tập 82. Bộ Thanh qui được soạn dựa theo các bộ t…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Ốc Lí Nhân

    《屋裏人》

    I. Ốc Lí Nhân. Cũng gọi Ốc lí chủ nhân ông, Ốc lí chủ nhân công. Tiếng dùng trong Thiền lâm. Chỉ cho người chủ ngôi nhà, ví dụ Phật tính sẵn có trong hết thảy chúng sinh. Tức ngôi nhà ví dụ thân thể chúng sinh; ông chủ v…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Ôn Đặc Nhĩ Ni Tư

    《溫特爾尼茲》

    ... Winternitz, Moriz (1863-1937) Nhà Ấn độ học người Áo (Austria). Ông từng nghiên cứu, chỉnh lí văn hiến và các tư liệu về Ấn độ học tại Đại học Oxford. Năm 1902, ông về nước làm Giảng sư Đại học Deutschland. Năm 1911,…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Ổn Mật Điền Địa

    《穩密田地》

    Nghĩa là xa lìa tất cả cảnh giới sai biệt, tương đối mà tiến vào cảnh giới tuyệt đối bình đẳng nhất như, an ổn thân mật, tức là cảnh giới của bậc đại ngộ. [X. Tín tâm minh dạ đường thủy Q.thượng].

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Ôn Thất

    《溫室》

    ... Nhà tắm được thiết lập để tắm bằng nước nóng cho ấm. Người Ấn độ xem trọng sự sạch sẽ của thân thể, vả lại, vì trời nóng bức nên tắm gội luôn, do đó, khắp nơi đều có đào ao để cho người đi đường tắm gội. Đại khái, ng…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Ôn Thất Tiển Dục Chúng Tăng Kinh

    《溫室洗浴衆僧經》

    ... Gọi tắt: Ôn thất kinh. Kinh, 1 quyển, do ngài An thế cao dịch vào đời Hậu Hán, đượcs thu vào Đại chính tạng tập 16. Nội dung kinh này thuật lại việc thầy thuốc Kì vực thỉnh Phật và chư tăng vào tắm gội trong ôn thất …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Ôn Túc

    《溫宿》

    ... . Tên 1 nước xưa ở Tây vực, tương đương với vùng Uch-Turfan hiện nay. Nước này nằm về phía nam chân núi Thiên sơn thuộc Tân cương, phía đông bắc Kashgar và phía tây Aksu. Vua Vũ đế nhà Hán(trị vì từ năm 140 đến năm 8…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Ốt Đát La

    《嗢怛羅》

    Phạm:Uttara. Cũng gọi Uất đa la. Hán dịch: Thượng. Vị A la hán chứng được 6 thần thông, 8 giải thoát, người nước Châu lợi da, thuộc Nam Ấn độ. Theo điều Châu lợi da quốc trong Đại đường tây vực kí quyển 10 (Đại 51, 931 t…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển