Ốc Lí Nhân

《屋裏人》 wū lǐ rén

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Ốc Lí Nhân. Cũng gọi Ốc lí chủ nhân ông, Ốc lí Chủ Nhân Công. Tiếng dùng trong Thiền Lâm. Chỉ cho người chủ ngôi nhà, ví dụ Phật Tính sẵn có trong hết thảy Chúng Sinh. Tức ngôi nhà ví dụ Thân Thể Chúng Sinh; ông chủ ví vụ Phật Tính. [X. kinh Xuất diệu Q. 28.; Lâm Tế Lục].
II. Ốc Lí Nhân. Người trong 1 nhà, chỉ cho người Tham Học cùng 1 thầy. Gọi là Ốc Lí Nhân là vì họ cùng ở chung 1 nhà.