Từ Điển Phật Học

Công cụ tra cứu thuật ngữ Phật học với định nghĩa học thuật, nguồn kinh điển và đối chiếu đa ngữ (Hán, Sanskrit, Pāli, Anh). Dành cho nghiên cứu và học tập.

18.624 thuật ngữ 106.473 lượt tra cứu

Danh sách thuật ngữ

Lọc theo chữ cái.

Chữ cái:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
50 thuật ngữ / trang. Bắt đầu bằng “H”: 211 thuật ngữ. Trang 5/5.
  • Huyễn Hữu Chánh Truyền

    《幻有正傳》

    Genu Shōden, 1549-1614: vị tăng của Lâm Tế Tông Trung Quốc, tự là Huyễn Hữu (幻有), hiệu Nhất Tâm (一心), xuất thân vùng Lật Dương (溧陽), Ứng Thiên (應天, Lật Dương, Tỉnh Giang Tô), họ Lữ (呂). Năm 22 tuổi, ông theo xuất gia với…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Huyền Môn

    《玄門》

    Gemmon, ?-1658: vị tăng của Tịnh Độ Tông Nhật Bản, sống vào khoảng đầu thời kỳ Giang Hộ, húy là Huyền Môn (玄門), tự là Trực Chước (直釣), hiệu Thượng Liên Xã (上蓮社), Hướng Dự (向譽); xuất thân vùng Giáp Phỉ (甲斐, Kai, tức Sơn L…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Huyền Sa Sư Bị

    《玄沙師僃》

    Gensha Shibi, 835-908: người Huyện Mân (閩縣, thuộc Tỉnh Phúc Kiến), họ là Tạ (謝). Hồi còn nhỏ ông rất thích câu cá, nhưng có một ngày nọ vào năm đầu niên hiệu Hàm Thông (咸通), ông bỗng nhiên phát tâ…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Huyền Sách

    《玄策》

    Gensaku, ?-?: xuất thân vùng Kim Hoa (金華), Vụ Châu (㜈州), sống ở Đông Dương (東陽, thuộc Phủ Kim Hoa, Tỉnh Triết Giang). Ông đã từng theo học với Lục Tổ Huệ Năng 30 năm, sau kế thừa dòng pháp của thầy v…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Huyền Tắc

    《玄則》

    Gensoku, ?-?: nhân vật sống vào đầu thời nhà Tống, vị tăng của Pháp Nhãn Tông Trung Quốc, người vùng Vệ Nam (衛南), Hoạt Châu (滑州), Tỉnh Hà Nam (河南). Ông kế thừa dòng pháp của Pháp Nhãn Văn Ích (法眼文益) ở Thanh Lương Viện (清…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Huyền Thấu Tức Trung

    《玄透卽中》

    Gentō Sokuchū, 1729-1807: vị tăng của Tào Động Tông Nhật Bản, sống vào khoảng giữa và cuối thời kỳ Giang Hộ, vị Tổ đời thứ 50 của Vĩnh Bình Tự (永平寺, Eihei-ji), húy là Tức Trung (卽中), đạo hiệu Huyền Thấu (玄透), thụy hiệu l…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Huyền Thiên Thượng Đế

    《玄天上帝》

    : xem Bắc Đế ở trên.

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Huyền Trang

    《玄奘》

    Genjō, 602-664: một trong 4 nhà dịch kinh lớn nổi danh dưới thời nhà Đường của Trung Hoa, xuất thân Huyện Hầu Thị (緱氏縣), Lạc Châu (洛州, tức Lạc Dương, Tỉnh Hà Nam ngày nay), tên Huy (褘), họ Trần (陳). Ban đầu ông học Kinh …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Huyền Văn

    《玄文》

    : có mấy nghĩa khác nhau. (1) Chỉ cho loại hoa văn có màu đen huyền. Như trong Sở Từ (楚辭), chương 9, phần Hoài Sa (懷沙) có câu: “Huyền văn xử u hề, mông tẩu vị chi bất chương (玄文處幽兮、矇瞍謂之不章, hoa văn đen chỗ tối chừ, mắt mờ…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Huỳnh Tuyền

    《黃泉》

    : suối vàng. Trong văn hóa Trung Quốc, nó chỉ cho thế giới cư trú của người chết. Người xưa cho rằng trời là đen huyền, đất là màu vàng; suối thì nằm trong lòng đất, nên có tên gọi là Huỳnh Tuyền. Có thuyết cho rằng, Tru…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Hy Tẩu Thiệu Đàm

    《希叟紹曇》

    Kesō Shōdon, ?-?: vị tăng của Phái Dương Kì và Phái Phá Am thuộc Lâm Tế Tông Trung Quốc, tự là Hy Tẩu (希叟), người Tây Thục (西蜀, Tỉnh Tứ Xuyên), pháp từ của Vô Chuẩn Sư Phạm (無準師範). Vào năm thứ 9 (1249) niên hiệu Thuần Hự…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển