Từ Điển Phật Học
Công cụ tra cứu thuật ngữ Phật học với định nghĩa học thuật, nguồn kinh điển và đối chiếu đa ngữ (Hán, Sanskrit, Pāli, Anh). Dành cho nghiên cứu và học tập.
Danh sách thuật ngữ
Lọc theo chữ cái.
-
Đức Xuyên Gia Quang
《德川家光》
Tokugawa Iemitsu, 1604-1651: vị tướng quân đời thứ 3 của dòng họ Đức Xuyên (德川, Tokugawa), con trai thứ của Tú Trung (秀忠, Hidetada). Chính ông là người đã chế ra luật lịnh pháp độ, bình định vụ loạn Đảo Nguyên (島原, Shima…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
-
Đức Xuyên Lại Tuyên
《德川賴宣》
Tokugawa Yorinobu, 1602-1671: Tổ của dòng họ Đức Xuyên ở vùng Kỷ Y (紀伊, Kii), con trai đầu của Gia Khang (家康, Ieyasu); tên lúc nhỏ là trường phước hoàn (長福丸); biệt danh là Kỷ Y Lại Tuyên (紀伊賴宣); tôn xưng là Nam Long Công…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
-
Đức Xuyên Quang Quốc
《德川光圀》
Tokugawa Mitsukuni, 1628-1700: Phiên chủ đời thứ 2 của Phiên Thủy Hộ (水戸藩, Mito-han) thuộc tiểu quốc Thường Lục (常陸, Hitachi), sống vào khoảng đầu thời Giang Hộ. Tên lúc nhỏ của ông là Tam Mộc Trường Hoàn (三木長丸), Đức Xuy…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
-
Đức Xuyên Tề Chiêu
《德川齊昭》
Tokugawa Nariaki, 1800-1860: nhà Đại Danh sống vào khoảng cuối thời Giang Hộ, Phiên chủ đời thứ 9 của Phiên Thủy Hộ (水戸藩, Mito-han), thân phụ của Đức Xuyên Khánh Hỷ (德川慶喜, Tokugawa Yoshinobu), Tướng Quân đời thứ 15 (cuối…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
-
Đức Xuyên Tú Trung
《德川秀忠》
Tokugawa Hidetada, 1579-1632: vị Tướng Quân đời thứ 2 của dòng họ Đức Xuyên (德川, Tokugawa), con thứ 3 của Gia Khang (家康, Ieyasu). Chính ông là người đã tận lực xây dựng chính quyền Mạc Phủ và được ban cho thụy hiệu là Đà…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
-
Đường Chiêu Đề Tự
《唐招提寺》
Tōshōdai-ji: ngôi Tổng Bản Sơn trung tâm của Luật Tông Nhật Bản, tọa lạc tại Gojō-chō (五條町), Nara-shi (奈良市), Nara-ken (奈良縣), một trong 7 ngôi chùa lớn của vùng Nam Đô. Tượng thờ chính của chùa là tượng ngồi Lô Xá Na Phật…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
-
Đường Đại Hòa Thượng Đông Chinh Truyện
《唐大和上東征傳》
Tōdaiwajōtōseiden: 1 quyển, truyền ký của vị Đường tăng Giám Chơn (鑑眞, Ganjin), gọi tắt là Đông Chinh Truyện (東征傳, Tōseiden), do Chân Nhân Nguyên Khai (眞人元開, 722-785, tục danh là Đạm Hải Tam Thuyền [淡海三船, Oumi-no-Mifune]…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
-
Đường Đầu
《堂頭》
: tên gọi khác của vị trú trì, cho nên người ta thường gọi vị này là Đường Đầu Hòa Thượng.
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
-
Đường Lâm Tông Thọ
《棠林宗壽》
Tōrin Sōju, ?-1837: vị tăng của Lâm Tế Tông Nhật Bản, sống vào cuối thời Giang Hộ, húy là Tông Thọ (宗壽), hiệu Đường Lâm (棠林), nhụ hiệu Đại Triệt Chánh Nguyên Thiền Sư (大徹正源禪師), xuất thân vùng Phi Đạ…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển