Tính Dục

《性欲》 xìng yù

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tham Dục tích tập thành tính. Tức sự tham muốn, ưa thích lâu ngày, thành thói quen. Đại Nhật Kinh Sớ quyển 1 (Đại 39, 585 trung) nói: Tính Dục, dục là ưa thích, như Tôn Đà La Nan Đà ưa thích 5 dục lạc, Đề Bà Đạt Đa thích tiếng tăm, cho đến các vị Đắc Đạo cũng có những sở thích riêng... Tính là tích tập (...) nghĩa là những thói quen tích góp lâu ngày thành tính. [X. phẩm Phương Tiện kinh Pháp hoa; phẩm Trụ tâm kinh Đại nhật].