Tịch Ngạn

《寂岸》 jì àn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Bờ vắng lặng. Tức chỉ cho bờ bên kia Tịch Diệt Vô Vi. Cũng chính là chỉ cho Niết Bàn.[X. Nam hải kí qui Nội Pháp truyện Q. 2.]. (xt. Niết Bàn). Bồ Tát Tịch Lưu Minh (Mạn Đồ La Thai Tạng Giới)