Thiện Sinh
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Phạm:Sìígàlaka. Hán âm: Thi Ca la việt. Cũng gọi Thiện Sinh Đồng Tử. Con của 1 Trưởng giả ở thành Vương xá,Ấn Độ, vào thời đức Phật. Phật thấy cậu học pháp của Bà La Môn, cứ mỗi buổi sáng, tắm rửa sạch sẽ rồi Lễ Bái 6 phương, Ngài bèn dạy cậu lễ 6 phương theo Phật Pháp. [X. kinh Thiện Sinh tử].