Sinh Thiện Tất Đàn

《生善悉檀》 shēng shàn xī tán

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạn: Siddhànta. Hán dịch: Thành Tựu, Tông, Lí. Cũng gọi Vị nhân tất đàn, Các các vị nhân tất đàn. Tức tùy theo Căn Cơ của Chúng SinhThuyết Pháp, khiến cho Thiện Căn của họ tăng trưởng, 1 trong 4 tất đàn. (xt. Tứ Tất Đàn).