Phổ Tang Tiết

《普桑節》 pǔ sāng jié

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phổ tang, âm của tiếng Tích lan: Poson. Ngày lễ lớn của Tích lan và các nước Phật giáo Thượng Tọa Bộ vùng Đông nam á, kỉ niệm ngài Ma hi đà, concủa vua A dục, đến Tích lan truyền bá Phật giáo. Vào ngày trăng tròn tháng 6 hàng năm, vùng Mahintale của Tích lan tổ chức các hoạt động kỉ niệm ngài rất long trọng. Theo truyền thuyết, ngài Ma hi đà từng hội kiến với Quốc Vương của Tích lan là Thiên Ái đế tu (Pàli: Devànampiya Tissa, ở ngôi 250- 210 trước Tây lịch) và giảng kinh Thuyết Pháp cho vua nghe lần đầu tiên ở nơi này.

Phổ Tang Tiết. Từ Điển Phật Học Vibudra. https://www.vibudra.org/glossary/thuatngu/pho-tang-tiet. Truy cập 07/04/2026.