Phá Pháp Luân Tăng

《破法輪僧》 pò fǎ lún sēng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Lập ra tà pháp để chia rẽ chúng tăng đang sống với nhau 1 cách hòa hợp, đoàn kết, 1 trong 2 loại Phá hòa hợp tăng. Chỉ cho việc Đề Bà Đạt Đa lập ra 5 thứ tà pháp để li gián chúng tăng đang cùng nhau nghe, học giáo pháp của đức Phật. [X. Tứ phần Luật Hành sự sao tư trì kí Q.thượng, phần 3]. (xt. Phá Hòa Hợp Tăng).